lạm bàn

  1. donner son avis sur une question qui n'est pas de son ressort

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạm bàn"

lạm bàn
Xin lỗi, có lẽ tôi đang lạm bàn về vấn đề kỹ thuật này.